一多半 yīduōbàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất đa bán】

Đọc nhanh: 一多半 (nhất đa bán). Ý nghĩa là: hơn phân nửa; quá nửa. Ví dụ : - 小组成员一多半是年轻人。 hơn phân nửa thành viên trong tổ là thanh niên.

Ý Nghĩa của "一多半" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一多半 khi là Số từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơn phân nửa; quá nửa

(一多半儿) 超过半数;多半1.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小组 xiǎozǔ 成员 chéngyuán 一多半 yīduōbàn 是 shì 年轻人 niánqīngrén

    - hơn phân nửa thành viên trong tổ là thanh niên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一多半

  • volume volume

    - 一升米 yīshēngmǐ 多不多 duōbùduō ?

    - Một thăng gạo này đủ không?

  • volume volume

    - 一年 yīnián 半 bàn 了 le

    - Một năm rưỡi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 菜子 càizǐ 分给 fēngěi 他们 tāmen 一半儿 yíbànér , 咱们 zánmen 有 yǒu 一半儿 yíbànér 也 yě 就 jiù 多 duō 了 le

    - đem rau chia cho họ phân nửa, chúng ta có phân nửa cũng đủ rồi.

  • volume volume

    - 小组 xiǎozǔ 成员 chéngyuán 一多半 yīduōbàn 是 shì 年轻人 niánqīngrén

    - hơn phân nửa thành viên trong tổ là thanh niên.

  • volume volume

    - 这 zhè 一片 yīpiàn 的 de 鱼 yú 很多 hěnduō , 半天 bàntiān 就 jiù 可以 kěyǐ 起网 qǐwǎng 了 le

    - lượt cá lần này rất nhiều, nửa ngày là có thể kéo lưới lên rồi.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 2021 年 nián 漫威 mànwēi 电影 diànyǐng 宇宙 yǔzhòu 影片 yǐngpiān 很多 hěnduō , 值得一看 zhídeyīkàn

    - Có rất nhiều phim của Vũ trụ Điện ảnh Marvel ra mắt vào năm 2021, rất đáng xem

  • volume volume

    - 他 tā 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 走 zǒu 了 le , 这 zhè 早晚 zǎowǎn 多半 duōbàn 已经 yǐjīng 到家 dàojiā 了 le

    - sáng sớm anh ấy đã đi, lúc này có lẽ đã đến nhà rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao