一价 yī jià
volume volume

Từ hán việt: 【nhất giá】

Đọc nhanh: 一价 (nhất giá). Ý nghĩa là: đơn hóa trị (hóa học).

Ý Nghĩa của "一价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一价 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đơn hóa trị (hóa học)

monovalent (chemistry)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一价

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一直 yìzhí 对 duì 利率 lìlǜ 和 hé 房价 fángjià 有 yǒu 怨言 yuànyán

    - Người dân luôn phàn nàn về lãi suất và giá nhà.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 贬值 biǎnzhí 的 de 消息 xiāoxi , 股票价格 gǔpiàojiàgé 就 jiù 暴跌 bàodiē 了 le

    - Khi có tin tức về sự mất giá, giá cổ phiếu sẽ tụt dốc mạnh.

  • volume volume

    - 一枚 yīméi 钱币 qiánbì 的 de 内在 nèizài 价值 jiàzhí 是造 shìzào 这枚 zhèméi 钱币 qiánbì 的 de 金属 jīnshǔ 的 de 价值 jiàzhí

    - Giá trị bên trong của một đồng tiền là giá trị kim loại của đồng tiền đó.

  • volume volume

    - 价钱 jiàqián 都 dōu 不 bù 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 不论如何 búlùnrúhé 先 xiān 货比三家 huòbǐsānjiā

    - Giá cả sẽ không giống nhau nên dù gì thì cũng nên tham khảo giá.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 华为 huáwéi 商城 shāngchéng 提供 tígōng 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 一口价 yīkǒujià 换 huàn 电池 diànchí , 99 元起 yuánqǐ 的 de 价格 jiàgé

    - Huawei Mall cung cấp dịch vụ thay thế pin mới nhất với giá một lần, giá gốc 99 nhân dân tệ

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 价值 jiàzhí , 在 zài 接受 jiēshòu 诱惑 yòuhuò 的 de 一 yī 须臾 xūyú 被 bèi 选择 xuǎnzé

    - Giá trị của con người được lựa chọn trong khoảnh khắc anh ta chấp nhận cám dỗ.

  • - 估价单 gūjiàdān 上 shàng 的 de 价格 jiàgé 只是 zhǐshì 一个 yígè 大致 dàzhì 估算 gūsuàn , 最终 zuìzhōng 价格 jiàgé 可能 kěnéng 有所不同 yǒusuǒbùtóng

    - Giá trên hóa đơn tạm thời chỉ là một ước tính sơ bộ, giá cuối cùng có thể khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao