龟壳 guī ké
volume volume

Từ hán việt: 【khưu xác】

Đọc nhanh: 龟壳 (khưu xác). Ý nghĩa là: mai rùa.

Ý Nghĩa của "龟壳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龟壳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mai rùa

tortoise shell

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龟壳

  • volume volume

    - 乌龟壳 wūguīké 的 de 冉 rǎn 很 hěn 特别 tèbié

    - Rìa của mai rùa rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 的 de 壳 ké 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Mai của con rùa rất cứng.

  • volume volume

    - 发现 fāxiàn 了 le 中 zhōng 胶层 jiāocéng 和 hé 龟鳖 guībiē 目 mù 角蛋白 jiǎodànbái

    - Đã tìm thấy dấu vết của keratin mesoglea và testudinata.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 龟壳 guīké 的 de 冉 rǎn 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Rìa của mai rùa này rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 龟兹 guīzī 十分 shífēn 兴盛 xīngshèng

    - Quy Từ thời cổ đại rất thịnh vượng.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 是 shì 已 yǐ 购买 gòumǎi 了 le 苹果 píngguǒ 手机 shǒujī 缓冲器 huǎnchōngqì , 而 ér 不是 búshì 其他 qítā 的 de 手机 shǒujī 外壳 wàiké

    - Miễn là bạn đã mua bộ đệm điện thoại Apple, chứ không phải vỏ điện thoại khác.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 龟甲 guījiǎ 的 de 研究 yánjiū 很 hěn 深入 shēnrù

    - Anh ấy nghiên cứu sâu về mai rùa.

  • volume volume

    - 龟 guī 趺 fū

    - bệ bia; chân bia

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Quy 龜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guī , Jūn , Qiū
    • Âm hán việt: Cưu , Khưu , Quy , Quân
    • Nét bút:ノフ丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWU (弓田山)
    • Bảng mã:U+9F9F
    • Tần suất sử dụng:Cao