Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 黔
軡 𦌣 𪑙
黔 là gì? 黔 (Kiềm). Bộ Hắc 黑 (+4 nét). Tổng 16 nét but (丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶ノ丶丶フ). Ý nghĩa là: 1. đen, 2. họ Kiềm, Họ Kiềm., Đen, Tỉnh “Quý Châu” 貴州 còn gọi tắt là tỉnh “Kiềm” 黔. Chi tiết hơn...