鮓

Các biến thể (Dị thể) của 鮓

  • Cách viết khác

    䱹 蚱 鮺 𩺃 𩻢 𩼫 𩼮 𩼻 𩽟 𩽫

  • Giản thể

    鲊

Ý nghĩa của từ 鮓 theo âm hán việt

鮓 là gì? 鮓 (Trá, Trả). Bộ Ngư 魚 (+5 nét). Tổng 16 nét but (ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノ一丨一一). Ý nghĩa là: Cá ướp (bằng muối, rượu, Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được, Cá ướp (bằng muối, rượu, Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được. Chi tiết hơn...

Âm:

Trá

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cá ướp (bằng muối, rượu

- “Thạch ban ngư trả hương xung tị, Thiển thủy sa điền phạn nhiễu nha” 石斑魚鮓香衝鼻, 淺水沙田飯遶牙 (Cập đệ hậu hoàn gia quá Hiện Lĩnh 及第後還家過峴嶺).

Trích: ..). Lí Tần 李頻

* Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được

- “Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai, mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê, nhưỡng nga, phì trả, thì tân quả tử chi loại quy lai” 老兒和這小廝上街來, 買了些鮮魚, 嫩雞, 釀鵝, 肥鮓, 時新果子之類歸來 (Đệ tứ hồi).

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Từ điển phổ thông

  • cá muối, cá ướp, cá hộp

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cá ướp (bằng muối, rượu

- “Thạch ban ngư trả hương xung tị, Thiển thủy sa điền phạn nhiễu nha” 石斑魚鮓香衝鼻, 淺水沙田飯遶牙 (Cập đệ hậu hoàn gia quá Hiện Lĩnh 及第後還家過峴嶺).

Trích: ..). Lí Tần 李頻

* Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được

- “Lão nhi hòa giá tiểu tư thượng nhai lai, mãi liễu ta tiên ngư, nộn kê, nhưỡng nga, phì trả, thì tân quả tử chi loại quy lai” 老兒和這小廝上街來, 買了些鮮魚, 嫩雞, 釀鵝, 肥鮓, 時新果子之類歸來 (Đệ tứ hồi).

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

Từ điển Thiều Chửu

  • Cá hộp, cá muối đóng hộp để dành ăn dần gọi là trả.

Từ ghép với 鮓