Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 魯
旅 魯 𢻛 𣥐 𩶑
鲁
魯 là gì? 魯 (Lỗ, Lữ). Bộ Ngư 魚 (+4 nét). Tổng 15 nét but (ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. chậm chạp, 2. thô lỗ, 3. đần độn, 4. nước Lỗ, Đần độn, tư chất không được sáng suốt lanh lợi. Chi tiết hơn...