Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鄒
邹
鄹 𨛃 𨛄 𨜈 𨝮
鄒 là gì? 鄒 (Trâu). Bộ ấp 邑 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノフフ丨ノノフフ丨ノフ丨). Ý nghĩa là: 2. họ Trâu, Nước “Trâu”, đời Xuân Thu 春秋 gọi là 邾, đời Chiến Quốc 戰國 đổi là 鄒, Họ “Trâu”. Chi tiết hơn...