鬎

Các biến thể (Dị thể) của 鬎

  • Cách viết khác

    𩯽

Ý nghĩa của từ 鬎 theo âm hán việt

鬎 là gì? 鬎 (Lạt, Thích). Bộ Tiêu 髟 (+9 nét). Tổng 19 nét but (一丨一一一フ丶ノノノ一丨フ一丨ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: § Xem “lạt lị” 鬎鬁. Chi tiết hơn...

Âm:

Lạt

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* § Xem “lạt lị” 鬎鬁

Từ điển phổ thông

  • (xem: thích lị 鬁鬎)

Từ điển Thiều Chửu

  • Thích lị 鬎鬁 sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 鬎鬁

- thích lị [làlì] Sẹo đầu trụi tóc (chỗ nhọt mọc thành sẹo làm cho tóc không mọc được). Cv. 瘌痢.

Từ ghép với 鬎