Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 髭
頾 頿 𨱲 𨲝 𨲦 𩑽
髭 là gì? 髭 (Tì, Tư, Tỳ). Bộ Tiêu 髟 (+6 nét). Tổng 16 nét but (一丨一一一フ丶ノノノ丨一丨一ノフ). Ý nghĩa là: Râu mép, ria, ria mép. Từ ghép với 髭 : 髭鬚皆白 Râu ria bạc phơ. Chi tiết hơn...