Các biến thể (Dị thể) của 髫

  • Cách viết khác

    齠

Ý nghĩa của từ 髫 theo âm hán việt

髫 là gì? 髫 (Thiều, điều). Bộ Tiêu 髟 (+5 nét). Tổng 15 nét but (一丨一一一フ丶ノノノフノ丨フ一). Ý nghĩa là: tóc trái đào, Tóc trái đào của trẻ con. Từ ghép với 髫 : 垂髫 Mái tóc xoã của trẻ con, 垂髫之年 Tuổi còn để trái đào, thời thơ ấu Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tóc trái đào

Từ điển Thiều Chửu

  • Trái đào. Trẻ con để hai trái tóc hai bên đầu gọi là thiều. Vì thế nên gọi lúc còn bé là thùy thiều chi niên 垂髫之年 tuổi còn để trái đào. Xem thêm chữ phát 髮.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Trái đào (mái tóc xoã xuống của trẻ con)

- 垂髫 Mái tóc xoã của trẻ con

- 垂髫之年 Tuổi còn để trái đào, thời thơ ấu

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tóc trái đào của trẻ con

- “Dĩ thập niên hĩ. Nhĩ thì ngã vị kê, quân thùy thiều dã” 已十年矣. 爾時我未笄, 君垂髫也 (Đổng Sinh 董生) Đã mười năm rồi. Lúc ấy thiếp chưa cài trâm mà chàng còn để tóc trái đào kia.

Trích: “thùy thiều chi niên” 垂髫之年 tuổi còn để tóc trái đào, “hoàng phát thùy thiều” 黃髮垂髫 người già trẻ con. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 髫