Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 髥
髯
髥 là gì? 髥 (Nhiêm). Bộ Tiêu 髟 (+4 nét). Tổng 14 nét but (一丨一一一フ丶ノノノ丨フ一一). Ý nghĩa là: ria mép, Râu mép, ria, Tục gọi người nhiều râu là “nhiêm” 髥, Râu mép (ria).. Từ ghép với 髥 : 虬髥客 Khách râu quăn, 白髮蒼髥 Râu sương tóc trắng, tóc sương râu bạc Chi tiết hơn...