Các biến thể (Dị thể) của 饬

  • Phồn thể

    飭

  • Cách viết khác

    𩛙

Ý nghĩa của từ 饬 theo âm hán việt

饬 là gì? 饬 (Sức). Bộ Thực 食 (+4 nét). Tổng 7 nét but (ノフフノ一フノ). Ý nghĩa là: 1. trang sức, 2. mệnh lệnh. Từ ghép với 饬 : 整飭紀律 Chỉnh đốn kỉ luật, 飭令 Mệnh lệnh của quan trên, 飭呈 Sai đưa trình. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. trang sức
  • 2. mệnh lệnh

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Chỉnh lại, làm gọn lại

- 整飭紀律 Chỉnh đốn kỉ luật

* ② (cũ) Ra lệnh, sai

- 飭令 Mệnh lệnh của quan trên

- 飭呈 Sai đưa trình.

Từ ghép với 饬