Các biến thể (Dị thể) của 饋

  • Thông nghĩa

    匱

  • Cách viết khác

    餽 𠩸 𩟱

  • Giản thể

    馈

Ý nghĩa của từ 饋 theo âm hán việt

饋 là gì? 饋 (Quỹ). Bộ Thực 食 (+12 nét). Tổng 20 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Dâng cho ăn, tiến thực, Đưa tặng, làm quà, Chuyên chở, thâu tống lương thực, Nấu nướng, Chu cấp, chu tế. Từ ghép với 饋 : quĩ tặng [kuì zèng] Biếu tặng, biếu xén; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đưa tặng, tặng quà

Từ điển Thiều Chửu

  • Biếu, đem các món ăn dâng biếu người trên gọi là quỹ.
  • Đưa tặng, làm quà.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 饋贈

- quĩ tặng [kuì zèng] Biếu tặng, biếu xén;

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Dâng cho ăn, tiến thực

- “Địch bôi nhi thực, tẩy tước nhi ẩm, hoán nhi hậu quỹ” 滌杯而食, 洗爵而飲, 浣而後饋 (Thuyên ngôn 詮言).

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

* Đưa tặng, làm quà

- “Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ” 寒食以捲餠相饋 (Phong tục 風俗) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau.

Trích: An Nam Chí Lược 安南志畧

* Chuyên chở, thâu tống lương thực

- “Cửu thú tắc quân tình dĩ đãi, viễn quỹ tắc dân lực tương kiệt” 久戍則軍情以殆, 遠饋則民力將竭 (Thượng công thủ nhị sách trạng 上攻守二策狀).

Trích: Phạm Trọng Yêm 范仲淹

* Nấu nướng
* Chu cấp, chu tế

- “Tự ngã từ mẫu tử, Thùy quỹ thử ông bần” 自我慈母死, 誰饋此翁貧 (Hàn nguyệt ngâm 寒月吟).

Trích: Cung Tự Trân 龔自珍

* Cho tiền

- “Cật liễu lưỡng phiến miến bao, nhất tiểu điệp hoàng du, nhất tiểu điệp hắc ngư tử, lưỡng bôi hồng trà. Ngoại giao quan cấp ngã quỹ liễu, bất tri đạo hoa liễu đa thiểu tiền” 吃了兩片麵包, 一小碟黃油, 一小碟黑魚子, 兩杯紅茶. 外交官給我饋了, 不知道花了多少錢 (Tô Liên kỉ hành 蘇聯紀行, Lục nguyệt nhị thập ngũ nhật 六月二十五日).

Trích: Quách Mạt Nhược 郭沫若

Danh từ
* Việc ăn uống

- “Phàm vương chi quỹ, thực dụng lục cốc, thiện dụng lục sinh” 凡王之饋, 食用六穀, 膳用六牲 (Thiên quan 天官, Thiện phu 膳夫).

Trích: Chu Lễ 周禮

* Đồ ăn, thực vật

- “Tiên sanh tương thực, đệ tử soạn quỹ” 先生將食, 弟子饌饋 (Đệ tử chức 弟子職).

Trích: Quản Tử 管子

* Lễ vật
* Tế tự

Từ ghép với 饋