Các biến thể (Dị thể) của 饊

  • Thông nghĩa

    糤

  • Giản thể

    馓

  • Cách viết khác

    𩟴

Ý nghĩa của từ 饊 theo âm hán việt

饊 là gì? 饊 (Tán, Tản). Bộ Thực 食 (+12 nét). Tổng 20 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: bánh rán, Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bánh rán

Từ điển Thiều Chửu

  • Bánh rán, bánh rế. Ngày xưa gọi là hàn cụ 寒具, bây giờ gọi là tản tử 饊子.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì

Từ ghép với 饊