Các biến thể (Dị thể) của 饈

  • Cách viết khác

    䐰 羞

  • Giản thể

    馐

  • Thông nghĩa

    𦟤

Ý nghĩa của từ 饈 theo âm hán việt

饈 là gì? 饈 (Tu). Bộ Thực 食 (+10 nét). Tổng 18 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶丶ノ一一一ノフ丨一一). Ý nghĩa là: đồ ăn ngon, Như 羞, Dâng tiến, Món ăn ngon, Món ăn. Từ ghép với 饈 : 珍饈 Thức ăn quý và ngon., “trân tu” 珍饈 món ăn ngon quý. Chi tiết hơn...

Tu

Từ điển phổ thông

  • đồ ăn ngon

Từ điển Thiều Chửu

  • Như 羞
  • Cũng như chữ tu 羞.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Thức ăn ngon (dùng như 羞, bộ 羊)

- 珍饈 Thức ăn quý và ngon.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Dâng tiến
Danh từ
* Món ăn ngon

- “trân tu” 珍饈 món ăn ngon quý.

* Món ăn

- “Tửu kí hành, trân hào tạp thác, nhập khẩu cam phương, tịnh dị thường tu” 酒既行, 珍肴雜錯, 入口甘芳, 並異常饈 (Tiên nhân đảo 仙人島) Nhập tiệc rượu, trân hào bề bộn, ăn vào thơm ngon, khác hẳn những món thường.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 饈