Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饅
䊡 𪍩
馒
饅 là gì? 饅 (Man). Bộ Thực 食 (+11 nét). Tổng 19 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶丨フ一一丨フ丨丨一フ丶). Ý nghĩa là: Bột ủ cho lên bọt rồi đem hấp gọi là “man đầu” 饅頭 bánh bột hấp, bánh bao. Từ ghép với 饅 : man đầu [mántóu] ① Bánh mì hấp; Chi tiết hơn...
- man đầu [mántóu] ① Bánh mì hấp;