Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Nhân (Nhân Đứng) (人) Cổn (丨) Kệ (彐) Ất (乚) Chủ (丶) Chủ (丶) Điền (田)
Các biến thể (Dị thể) của 餾
馏
鬸 𩞷
餾 là gì? 餾 (Lưu, Lựu). Bộ Thực 食 (+10 nét). Tổng 18 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノフ丶フノ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: cơm đã chín, Hâm, nấu lại lần nữa (đem thức ăn chín nửa chừng nấu cho chín, hoặc hâm nóng lại thức ăn đã chín), Luyện lọc (phương pháp dùng nhiệt phân giải vật chất). Từ ghép với 餾 : 蒸餾水 Nước cất. Xem 餾 [liù]. Chi tiết hơn...