餻

Các biến thể (Dị thể) của 餻

  • Thông nghĩa

    糕

Ý nghĩa của từ 餻 theo âm hán việt

餻 là gì? 餻 (Cao). Bộ Thực 食 (+10 nét). Tổng 18 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: bánh ngọt, Bánh bột. Từ ghép với 餻 : “lục đậu cao” 綠豆餻 bánh đậu xanh., 雞旦餻 Bánh ga tô, bánh trứng gà, 綠豆餻 Bánh đậu xanh. Chi tiết hơn...

Cao

Từ điển phổ thông

  • bánh ngọt

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bánh bột

- “lục đậu cao” 綠豆餻 bánh đậu xanh.

Từ điển Thiều Chửu

  • Bánh ngọt. Lục đậu cao 綠豆餻 bánh đậu xanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Bánh ngọt, thức ăn đóng thành bánh

- 雞旦餻 Bánh ga tô, bánh trứng gà

- 綠豆餻 Bánh đậu xanh.

Từ ghép với 餻