餱

Các biến thể (Dị thể) của 餱

  • Giản thể

    糇 𫗯

  • Cách viết khác

    𩛫 𩝍

Ý nghĩa của từ 餱 theo âm hán việt

餱 là gì? 餱 (Hầu). Bộ Thực 食 (+9 nét). Tổng 17 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノ丨フ一ノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: lương khô, Lương khô, Lương khô.. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lương khô

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lương khô

- “Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu” 快剪刀除辮, 乾牛肉作餱 (Ngục trung tặng Trâu Dong 獄中贈鄒容) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.

Trích: Chương Bỉnh Lân 章炳麟

Từ điển Thiều Chửu

  • Lương khô.

Từ ghép với 餱