Các biến thể (Dị thể) của 餓

  • Giản thể

    饿

Ý nghĩa của từ 餓 theo âm hán việt

餓 là gì? 餓 (Ngã, Ngạ). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノ一丨一フノ丶). Ý nghĩa là: đói quá, Đói quá., Đói, Để cho đói, bỏ đói, Bị đói. Từ ghép với 餓 : 餓者 Người đói, 那男孩看起來肚子餓的樣子 Đứa bé trai này trông có vẻ đói bụng, 別餓着小雞 Đừng bắt gà con nhịn đói Chi tiết hơn...

Âm:

Ngã

Từ điển phổ thông

  • đói quá

Từ điển Thiều Chửu

  • Đói quá.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đói

- 餓者 Người đói

- 挨餓 Bị đói

- 那男孩看起來肚子餓的樣子 Đứa bé trai này trông có vẻ đói bụng

* ② Bỏ đói

- 別餓着小雞 Đừng bắt gà con nhịn đói

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đói

- “Thú Dương ngạ tử bất thực túc” 首陽餓死不食粟 (Côn sơn ca 崑山歌) (Bá Di 伯夷 và Thúc Tề 叔齊) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.

Trích: Nguyễn Trãi 阮廌

* Để cho đói, bỏ đói

- “Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu” 天將降大任於是人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨, 餓其體膚 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.

Trích: Mạnh Tử 孟子

Tính từ
* Bị đói

- “Đạo hữu ngạ dân” 道有餓民 (Quốc súc 國畜) Trên đường có dân bị đói.

Trích: Quản Tử 管子

Từ ghép với 餓