Các biến thể (Dị thể) của 餒

  • Cách viết khác

    腇

  • Thông nghĩa

    餧

  • Giản thể

    馁

Ý nghĩa của từ 餒 theo âm hán việt

餒 là gì? 餒 (Nỗi). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 15 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノ丶丶ノフノ一). Ý nghĩa là: 1. đói, 2. đuối, kém, 3. ươn, thối, Đói, Người bị đói. Từ ghép với 餒 : 勝不驕,敗不餒 Thắng không kiêu, bại không nản Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đói
  • 2. đuối, kém
  • 3. ươn, thối

Từ điển Thiều Chửu

  • Đói, đói rét gọi là đống nỗi 凍餒.
  • Đuối. Như khí nỗi 氣餒 đuối hơi, kém sức.
  • Ươn, thối. Như sách Luận Ngữ 論語 nói: Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực 魚餒而肉敗不食 (Hương đảng 鄉黨) cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Chán nản, nản lòng

- 勝不驕,敗不餒 Thắng không kiêu, bại không nản

* ③ (văn) Thối, thối rữa, (cá) ươn

- 魚餒而肉敗不食 Cá ươn và thịt thối (thì) không ăn (Luận ngữ).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đói

- “Ngô gia bổn San Đông, lương điền sổ khoảnh, túc dĩ ngự hàn nỗi, hà khổ cầu lộc” 吾家本山東, 良田數頃, 足以禦寒餒, 何苦求祿 (Lữ Ông 呂翁) Nhà ta gốc ở Sơn Đông, ruộng tốt vài trăm mẫu, đủ để khỏi đói lạnh, tại sao phải khổ sở đi cầu bổng lộc.

Trích: “đống nỗi” 凍餒 đói rét. Thái Bình Quảng Kí 太平廣記

* Người bị đói

- “Chẩn dữ bần nỗi, bất tuyên kỉ huệ” 賑與貧餒, 不宣己惠 (Lương Thống truyện 梁統傳) Cứu giúp người nghèo đói, không rêu rao ơn huệ.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Động từ
* Làm cho đói

- “Tắc đống nỗi kì thê tử” 則凍餒其妻子 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Thì sẽ làm cho vợ con đói rét.

Trích: Mạnh Tử 孟子

* Đuối, nhụt, mất dũng khí, nản lòng

- “thắng bất kiêu, bại bất nỗi” 勝不驕, 敗不餒 thắng không kiêu, bại không nhụt.

Tính từ
* Ươn, thối

- “Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực” 魚餒而肉敗不食 (Hương đảng 鄉黨) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

Trích: Luận Ngữ 論語

Từ ghép với 餒