Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 餅
䴵
餠
饼
餅 là gì? 餅 (Bính). Bộ Thực 食 (+6 nét). Tổng 14 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶丶ノ一一ノ丨). Ý nghĩa là: Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn), Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh. Từ ghép với 餅 : 月餅 Bánh Trung thu, 糖果餅乾 Bánh mứt, bánh kẹo, 鐵餅 Đĩa sắt (dùng để ném), 豆餅 Khô đậu., “nguyệt bính” 月餅 bánh trung thu. Chi tiết hơn...