Các biến thể (Dị thể) của 飭

  • Cách viết khác

    飾 𩚠 𩛙

  • Giản thể

    饬

Ý nghĩa của từ 飭 theo âm hán việt

飭 là gì? 飭 (Sức). Bộ Thực 食 (+4 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノ一フノ). Ý nghĩa là: 1. trang sức, 2. mệnh lệnh, Chỉnh bị., Sửa trị., Sửa sang, chỉnh đốn. Từ ghép với 飭 : 整飭紀律 Chỉnh đốn kỉ luật, 飭令 Mệnh lệnh của quan trên, 飭呈 Sai đưa trình. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. trang sức
  • 2. mệnh lệnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Trang sức, tả cái dáng sắp sửa nghiêm cẩn. Như chỉnh sức 整飭 sắp đặt nghiêm trang, trang sức 裝飭 sắm sửa lệ bộ cho gọn ghẽ đẹp đẽ, v.v.
  • Mệnh lệnh. Lệnh của quan truyền xuống cho dân biết gọi là sức. Sai đầy tớ đưa trình thư từ nói là sức trình 飭呈 hay sức tống 飭送.
  • Chỉnh bị.
  • Sửa trị.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Chỉnh lại, làm gọn lại

- 整飭紀律 Chỉnh đốn kỉ luật

* ② (cũ) Ra lệnh, sai

- 飭令 Mệnh lệnh của quan trên

- 飭呈 Sai đưa trình.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sửa sang, chỉnh đốn

- “Nhung xa kí sức” 戎車既飭 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Binh xe đã chỉnh đốn.

Trích: “chỉnh sức” 整飭 sắp đặt nghiêm trang. Thi Kinh 詩經

* Ra lệnh, răn bảo
Phó từ
* Cẩn thận
Tính từ
* Trang sức, làm cho đẹp

Từ ghép với 飭