Các biến thể (Dị thể) của 飫

  • Cách viết khác

    䬲 秗 𩜈 𩜏 𩜢

  • Thông nghĩa

    饇

  • Giản thể

    饫

Ý nghĩa của từ 飫 theo âm hán việt

飫 là gì? 飫 (ốc, ứ). Bộ Thực 食 (+4 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Ăn uống riêng., Cho., Yến tiệc, Ăn no, Cho, ban cho. Từ ghép với 飫 : “ứ tứ” 飫賜 ban thưởng., “ứ tứ” 飫賜 ban thưởng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • no nê, ăn thoả thích

Từ điển Thiều Chửu

  • No nê, ăn uống chán thích. Ta quen đọc là chữ ốc.
  • Đứng mà ăn uống.
  • Ăn uống riêng.
  • Cho.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Yến tiệc
Động từ
* Ăn no

- “Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng” 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).

Trích: Lục Du 陸游

* Cho, ban cho

- “ứ tứ” 飫賜 ban thưởng.

* Đứng làm nghi lễ
Phó từ
* No, đầy

Từ điển phổ thông

  • no nê, ăn thoả thích

Từ điển Thiều Chửu

  • No nê, ăn uống chán thích. Ta quen đọc là chữ ốc.
  • Đứng mà ăn uống.
  • Ăn uống riêng.
  • Cho.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Yến tiệc
Động từ
* Ăn no

- “Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng” 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).

Trích: Lục Du 陸游

* Cho, ban cho

- “ứ tứ” 飫賜 ban thưởng.

* Đứng làm nghi lễ
Phó từ
* No, đầy

Từ ghép với 飫