题序 tí xù
volume volume

Từ hán việt: 【đề tự】

Đọc nhanh: 题序 (đề tự). Ý nghĩa là: số câu hỏi (hoặc phần), thứ tự câu hỏi (hoặc phần) (trên giấy thi), để soạn lời nói đầu (hoặc nhận xét giới thiệu, v.v.).

Ý Nghĩa của "题序" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

题序 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. số câu hỏi (hoặc phần)

question (or section) number

✪ 2. thứ tự câu hỏi (hoặc phần) (trên giấy thi)

question (or section) order (on an exam paper)

✪ 3. để soạn lời nói đầu (hoặc nhận xét giới thiệu, v.v.)

to compose a preface (or introductory remarks, etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 题序

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 有 yǒu 序列号 xùlièhào

    - Có một số sê-ri trên đó.

  • volume volume

    - 下载 xiàzǎi 应用程序 yìngyòngchéngxù

    - Tải ứng dụng xuống.

  • volume volume

    - 高通量 gāotōngliàng 工程 gōngchéng 实验 shíyàn 堆 duī 换料 huànliào 程序 chéngxù 自动 zìdòng 编制 biānzhì 系统 xìtǒng 开发 kāifā

    - Phát triển hệ thống lập trình tự động cho chương trình tiếp nhiên liệu của lò phản ứng thí nghiệm kỹ thuật thông lượng cao

  • volume volume

    - 程序 chéngxù 的 de 光影 guāngyǐng 辨别 biànbié 有 yǒu 问题 wèntí

    - Nó thực sự gặp rắc rối với ánh sáng và bóng tối.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 有 yǒu 这个 zhègè , 况 kuàng 还有 háiyǒu 其他 qítā 问题 wèntí

    - Không chỉ vấn đề này, bên cạnh đó còn có vấn đề khác.

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 问题 wèntí , 也 yě 不能 bùnéng 让 ràng 他 tā 一个 yígè 人 rén 担不是 dānbúshì

    - nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 要 yào 看 kàn 问题 wèntí 的 de 正面 zhèngmiàn , 还要 háiyào 看 kàn 问题 wèntí 的 de 反面 fǎnmiàn

    - không những phải xét mặt phải của vấn đề mà còn phải xét mặt trái của nó.

  • volume volume

    - 请 qǐng 按 àn 先后顺序 xiānhòushùnxù 回答 huídá 问题 wèntí

    - Hãy trả lời câu hỏi theo thứ tự trước sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 序›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶一ノフ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ININ (戈弓戈弓)
    • Bảng mã:U+5E8F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 题›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì , Tí
    • Âm hán việt: Đề
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AOMBO (日人一月人)
    • Bảng mã:U+9898
    • Tần suất sử dụng:Rất cao