Các biến thể (Dị thể) của 靖

  • Cách viết khác

    靖 靖

Ý nghĩa của từ 靖 theo âm hán việt

靖 là gì? 靖 (Tĩnh, Tịnh). Bộ Lập 立 (+8 nét), thanh 青 (+5 nét). Tổng 13 nét but (丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. yên lặng, 2. yên ổn, Mưu., Trị., Nghĩ.. Từ ghép với 靖 : 安靖 Yên lặng, 安靖 Yên lặng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. yên lặng
  • 2. yên ổn

Từ điển Thiều Chửu

  • Yên. Như an tĩnh 安靖 yên lặng, bình tĩnh 平靖, v.v.
  • Mưu.
  • Trị.
  • Nghĩ.
  • Cùng nghĩa với chữ tĩnh 靜.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Yên ổn, yên tĩnh (như 靜)

- 安靖 Yên lặng

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Dẹp yên, bình định

- “Tĩnh Ba Hán chi yêu phân” 靖巴漢之妖氛 (Sách Triệu vương Hiếu Cung cải phong 冊趙王孝恭改封) Dẹp yên yêu khí ở Ba Thục và Hán Trung.

Trích: “bình tĩnh” 平靖 yên định. Sầm Văn Bổn 岑文本

* Mưu tính, trù liệu kế hoạch
* Trị, trị lí

- “Nhược bất tĩnh ư bổn, nhi vụ cứu ư mạt, tắc cứu chi sở vi, nãi họa chi sở khởi dã” 若不靖於本, 而務救於末, 則救之所為, 乃禍之所起也 (Luận lưỡng hà cập Hoài tây lợi hại trạng 論兩河及淮西利害狀) Nếu như không trị ở gốc, mà chỉ lo cứu ở ngọn, cứu mà như thế thì chỉ làm cho họa hoạn phát sinh.

Trích: Lục Chí 陸贄

Tính từ
* Cung kính
* Yên ổn, bình an
Danh từ
* Sự tĩnh lặng

- “Dĩ tĩnh vi tông” 以靖為宗 (Bách tâm 百心) Lấy thanh tĩnh làm căn bản.

Trích: Quản Tử 管子

* Họ “Tĩnh”
Âm:

Tịnh

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Yên ổn, yên tĩnh (như 靜)

- 安靖 Yên lặng

Từ ghép với 靖