Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 靖
靖 靖
靖 là gì? 靖 (Tĩnh, Tịnh). Bộ Lập 立 (+8 nét), thanh 青 (+5 nét). Tổng 13 nét but (丶一丶ノ一一一丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. yên lặng, 2. yên ổn, Mưu., Trị., Nghĩ.. Từ ghép với 靖 : 安靖 Yên lặng, 安靖 Yên lặng Chi tiết hơn...