Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 霄
㲵 䨭 肖
霄 là gì? 霄 (Tiêu). Bộ Vũ 雨 (+7 nét). Tổng 15 nét but (一丶フ丨丶丶丶丶丨丶ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: 2. mây, Khoảng trời không, trời, Mây, sương mù, Đêm. Từ ghép với 霄 : 高入雲霄 Cao đến tận trời, 九重霄 Chín tầng trời Chi tiết hơn...