Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 雁
贋 鳫 𤻉 𩾝 𩾦 𩿫 𪁡 𪂢
鴈
雁 là gì? 雁 (Nhạn). Bộ Chuy 隹 (+4 nét). Tổng 12 nét but (一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: chim nhạn, Chim nhạn, Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là “hậu điểu” 候鳥 chim mùa, Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là “nhạn tự” 雁序, Chỉ thư tín, tin tức. Từ ghép với 雁 : “nhạn bạch” 雁帛 thư tín, “nhạn thệ ngư trầm” 雁逝魚沉 biệt tăm tin tức. Chi tiết hơn...