Các biến thể (Dị thể) của 隽

  • Phồn thể

    雋

Ý nghĩa của từ 隽 theo âm hán việt

隽 là gì? 隽 (Tuyến, Tuyển, Tuấn). Bộ Chuy 隹 (+2 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丶一一一丨一フノ). Ý nghĩa là: thịt béo mập. Từ ghép với 隽 : 意味雋永 Ý nghĩa sâu xa Chi tiết hơn...

Âm:

Tuyến

Từ điển Trần Văn Chánh

* 雋永tuyến vĩnh [juàn yông] (văn) Sâu xa, tế nhị, thấm thía sâu xa (về lời nói hay câu văn)

- 意味雋永 Ý nghĩa sâu xa

Âm:

Tuyển

Từ điển phổ thông

  • thịt béo mập

Từ ghép với 隽