隽拔 juàn bá
volume volume

Từ hán việt: 【tuyển bạt】

Đọc nhanh: 隽拔 (tuyển bạt). Ý nghĩa là: duyên dáng (của thư pháp), đẹp trai (của mọi người).

Ý Nghĩa của "隽拔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隽拔 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. duyên dáng (của thư pháp)

graceful (of calligraphy)

✪ 2. đẹp trai (của mọi người)

handsome (of people)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隽拔

  • volume volume

    - 八达岭 bādálǐng 是 shì 一座 yīzuò 海拔 hǎibá 1000 米左右 mǐzuǒyòu 的 de 小山 xiǎoshān

    - Bát Đạt Lĩnh là một ngọn núi nhỏ có độ cao khoảng 1.000 mét.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 诗句 shījù 隽永 juànyǒng

    - Câu thơ của anh ấy có ý nghĩa sâu sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 拔出 báchū 了 le 销 xiāo

    - Anh ta dùng sức rút chiếc ghim ra.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 拔掉 bádiào 两颗 liǎngkē 牙齿 yáchǐ

    - Anh ta cần phải nhổ hai chiếc răng.

  • volume volume

    - 他 tā 答应 dāyìng 了 le 一声 yīshēng , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo 了 le

    - anh ta đáp một tiếng rồi co cẳng chạy đi ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 比比 bǐbǐ 画画 huàhuà 说开 shuōkāi 了 le , 就是 jiùshì 众 zhòng 王之王 wángzhīwáng 、 拔尖 bájiān 之王 zhīwáng !

    - anh ta hoa tay múa chân ​​và nói: “Đó là vua của các vị vua, vua của đỉnh cao!

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 隽 juàn

    - Anh ấy họ Tuyển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Juàn , Jùn
    • Âm hán việt: Tuyến , Tuyển , Tuấn
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGNHS (人土弓竹尸)
    • Bảng mã:U+96BD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình