Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 隴
壟 𨻫 𨼨
陇
隴 là gì? 隴 (Lũng). Bộ Phụ 阜 (+16 nét). Tổng 18 nét but (フ丨丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一). Ý nghĩa là: (tên núi), Tên đất ở vùng Cam Túc, Thiểm Tây, Tên gọi tắt của tỉnh “Cam Túc” 甘肅, Gò, đống, Mồ mả. Chi tiết hơn...