Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 陟
徏 徝 𠉡 𠌹
陟 là gì? 陟 (Trắc). Bộ Phụ 阜 (+7 nét). Tổng 9 nét but (フ丨丨一丨一丨ノノ). Ý nghĩa là: 1. trèo lên, Cao., Được., Trèo, lên cao, Cất lên, thăng lên (quan, chức). Từ ghép với 陟 : 陟彼南山Trèo lên núi nam (Thi Kinh), 黜陟 Giáng và thăng chức, “trắc bỉ nam sơn” 陟彼南山 trèo lên núi nam kia. Chi tiết hơn...