陈俗 chén sú
volume volume

Từ hán việt: 【trần tục】

Đọc nhanh: 陈俗 (trần tục). Ý nghĩa là: cố tập.

Ý Nghĩa của "陈俗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陈俗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố tập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陈俗

  • volume volume

    - 世俗之见 shìsúzhījiàn

    - cái nhìn thế tục.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遵循 zūnxún 传统 chuántǒng 的 de 葬礼 zànglǐ 风俗 fēngsú

    - Họ tuân theo phong tục tang lễ truyền thống.

  • volume volume

    - 风俗 fēngsú 颓败 tuíbài

    - phong tục hủ bại

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保留 bǎoliú 了 le 悠久 yōujiǔ 的 de 习俗 xísú

    - Họ giữ gìn các tập tục lâu đời.

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 破除 pòchú 陈规陋习 chénguīlòuxí

    - Anh ấy dũng cảm phá bỏ quy củ xấu và thói quen xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 准确 zhǔnquè 陈述 chénshù 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy trình bày chính xác tình hình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 向 xiàng 当局 dāngjú 陈述 chénshù 了 le 他们 tāmen 关心 guānxīn 的 de 问题 wèntí

    - Họ bày tỏ mối quan ngại của mình với chính quyền.

  • volume volume

    - 他 tā 了解 liǎojiě 当地 dāngdì 的 de 风俗人情 fēngsúrénqíng

    - Anh ấy am hiểu phong tục tập quán địa phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Sú
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OCOR (人金人口)
    • Bảng mã:U+4FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Chén , Zhèn
    • Âm hán việt: Trần , Trận
    • Nét bút:フ丨一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLKD (弓中大木)
    • Bảng mã:U+9648
    • Tần suất sử dụng:Rất cao