Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 閹
剦
阉
閹 là gì? 閹 (Yêm). Bộ Môn 門 (+8 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一一丨フ一一一ノ丶丨フ一一フ). Ý nghĩa là: hoạn, thiến, Người bị thiến, Thiến, hoạn. Từ ghép với 閹 : 閹豬 Thiến lợn, 閹雞 Gà thiến, “yêm kê” 閹雞 gà thiến. Chi tiết hơn...