Các biến thể (Dị thể) của 閹

  • Thông nghĩa

    剦

  • Giản thể

    阉

Ý nghĩa của từ 閹 theo âm hán việt

閹 là gì? 閹 (Yêm). Bộ Môn 門 (+8 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一一丨フ一一一ノ丶丨フ一一フ). Ý nghĩa là: hoạn, thiến, Người bị thiến, Thiến, hoạn. Từ ghép với 閹 : 閹豬 Thiến lợn, 閹雞 Gà thiến, “yêm kê” 閹雞 gà thiến. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • hoạn, thiến

Từ điển Thiều Chửu

  • Hoạn, giống đực, con trai thiến mất dái đi gọi là yêm. Như yêm kê 閹雞 gà thiến.
  • Khí dương thịnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thiến, hoạn

- 閹豬 Thiến lợn

- 閹雞 Gà thiến

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Người bị thiến

- “Quốc gia bất hạnh, yêm quan lộng quyền, dĩ trí vạn dân đồ thán” 國家不幸, 閹官弄權, 以致萬民塗炭 (Đệ tam hồi) Nước nhà không may, bị bọn hoạn quan lộng quyền, đến nỗi muôn dân lầm than.

Trích: Thời xưa thường chỉ hoạn quan. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Động từ
* Thiến, hoạn

- “yêm kê” 閹雞 gà thiến.

Từ ghép với 閹