Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 钥
鑰
钥 là gì? 钥 (Thược). Bộ Kim 金 (+4 nét). Tổng 9 nét but (ノ一一一フノフ一一). Ý nghĩa là: cái khoá. Từ ghép với 钥 : thược thi [yàoshi] Chìa khóa. Xem 鑰 [yuè]., 南門鎖鑰 Thị trấn quan trọng ở miền nam. Xem 鑰 [yào]. Chi tiết hơn...