钥匙包 yàoshi bāo
volume volume

Từ hán việt: 【thược thi bao】

Đọc nhanh: 钥匙包 (thược thi bao). Ý nghĩa là: Bao để móc chìa khóa.

Ý Nghĩa của "钥匙包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钥匙包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bao để móc chìa khóa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钥匙包

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钥匙 yàoshi 别 bié 在 zài 锁上 suǒshàng

    - Anh ấy làm kẹt chìa khóa trong ổ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 着急 zháojí 地 dì 找 zhǎo 钥匙 yàoshi

    - Anh vội vã tìm chìa khóa.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 包里 bāolǐ 搜 sōu 钥匙 yàoshi

    - Cô ấy tìm chìa khóa trong túi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 可别 kěbié 再 zài 忘 wàng 了 le 带 dài 钥匙 yàoshi

    - Hôm nay đừng quên đem chìa khóa nữa nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 丢失 diūshī 了 le 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy vô tình làm mất chìa khóa.

  • volume volume

    - 在 zài 手提包 shǒutíbāo 里 lǐ 掏 tāo 钥匙 yàoshi

    - Moi chìa khóa từ trong túi sách.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 钥匙 yàoshi 取出 qǔchū 来 lái 了 le

    - Anh ấy lấy chìa khóa ra.

  • volume volume

    - 他 tā 丢失 diūshī 了 le 重要 zhòngyào 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy mất chìa khoá quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+9 nét)
    • Pinyin: Chí , Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AOP (日人心)
    • Bảng mã:U+5319
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Thược
    • Nét bút:ノ一一一フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCB (重金月)
    • Bảng mã:U+94A5
    • Tần suất sử dụng:Cao