Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鏟
剗 剷 𠚿 𨩱 𨪑 𩮲
铲
鏟 là gì? 鏟 (Sạn, Sản). Bộ Kim 金 (+11 nét). Tổng 19 nét but (ノ丶一一丨丶ノ一丶一丶ノ一ノノ一一丨一). Ý nghĩa là: Xẻng, mai, thuổng (khí cụ dùng để xúc, xới, san), Xúc, xới. Từ ghép với 鏟 : “thiết sạn” 鐵鏟 cái xẻng (bằng sắt), “sạn xa” 鏟車 xe xúc đất., “sạn thổ” 鏟土 xúc đất., 鐵鏟 Cái xẻng, 鏟土 Xúc đất, xới đất Chi tiết hơn...