Các biến thể (Dị thể) của 鉴

  • Cách viết khác

    鍳 鑑 鑬 𨰲

  • Phồn thể

    鑒

Ý nghĩa của từ 鉴 theo âm hán việt

鉴 là gì? 鉴 (Giám). Bộ Kim 金 (+5 nét). Tổng 13 nét but (丨丨ノ一丶ノ丶一一丨丶ノ一). Chi tiết hơn...

Âm:

Giám

Từ điển phổ thông

  • cái gương soi bằng đồng

Từ ghép với 鉴