Các biến thể (Dị thể) của 釁

  • Cách viết khác

    舋 𥃘

  • Giản thể

    衅

Ý nghĩa của từ 釁 theo âm hán việt

釁 là gì? 釁 (Hấn). Bộ Dậu 酉 (+19 nét). Tổng 26 nét but (ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ一丨フノフ一一ノ丶フノ). Ý nghĩa là: Ðộng., Lấy máu muông sinh bôi vào bát, đĩa, chén mâm , Bôi, xoa, Kích động, Khe, kẽ hở. Từ ghép với 釁 : 挑釁 Gây hấn, khiêu khích, 尋釁 Sinh sự, kiếm chuyện, “khiêu hấn” 挑釁 gây sự, “tầm hấn” 尋釁 kiếm chuyện. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng
  • 2. lấy phấn sáp thơm xoa vào người
  • 3. cãi nhau, xung đột, phân tranh

Từ điển Thiều Chửu

  • Lấy máu muôn sinh bôi vào đồ thờ như chuông trống, v.v.
  • Lấy phấn sáp thơm xoa vào mình mẩy.
  • Khe, kẽ. Như vô hấn khả thừa 無釁可乘 không có hia (khe, kẽ) gì có thể thừa cơ vào được.
  • Ðộng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Mối hiềm khích, sự xích mích, sự xung đột

- 挑釁 Gây hấn, khiêu khích

- 尋釁 Sinh sự, kiếm chuyện

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Lấy máu muông sinh bôi vào bát, đĩa, chén mâm

- “Tương dĩ hấn chung” 將以釁鐘 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Đem giết lấy máu bôi chuông.

Trích: .. (khí mãnh 器皿) để thờ cúng thần linh (ngày xưa). Mạnh Tử 孟子

* Bôi, xoa

- “Dự Nhượng hấn diện thôn thán” 豫讓釁面吞炭 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Dự Nhượng bôi mặt nuốt than (để cho người ta không nhận ra mình).

Trích: Hán Thư 漢書

* Kích động

- “Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng” 夫小人之性, 釁於勇 (Tương Công nhị thập lục niên 襄公二十六年) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh.

Trích: Tả truyện 左傳

Danh từ
* Khe, kẽ hở

- “Tặc thần Đổng Trác, thừa hấn túng hại” 二人兵馬嫺熟, 武藝精通 (Đệ ngũ hồi) Tên bề tôi phản tặc Đổng Trác, thừa cơ gây ra tai họa.

Trích: “vô hấn khả thừa” 無釁可乘 không có kẽ hở nào để thừa cơ vào được. Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

* Dấu hiệu, điềm triệu có tai họa

- “Nhược Bào thị hữu hấn, ngô bất đồ hĩ” 若鮑氏有釁, 吾不圖矣 (Lỗ ngữ thượng 魯語上) Nếu như họ Bào có điềm họa, ta không liệu đoán được.

Trích: Quốc ngữ 國語

* Hiềm khích, tranh chấp

- “khiêu hấn” 挑釁 gây sự

- “tầm hấn” 尋釁 kiếm chuyện.

* Lầm lỗi, tội

- “Nhân vô hấn yên, yêu bất tự tác” 人無釁焉, 妖不自作 (Trang Công thập tứ niên 莊公十四年) Người không có tội lỗi, ma quái không làm hại được.

Trích: Tả truyện 左傳

* Họ “Hấn”

Từ ghép với 釁