Các biến thể (Dị thể) của 醇

  • Thông nghĩa

    䣩

  • Cách viết khác

    淳 醕 𨠺 𨣳 𨣶

Ý nghĩa của từ 醇 theo âm hán việt

醇 là gì? 醇 (Thuần). Bộ Dậu 酉 (+8 nét). Tổng 15 nét but (一丨フノフ一一丶一丨フ一フ丨一). Ý nghĩa là: 1. rượu ngon, 2. thuần hậu, Không lẫn lộn., Nồng (rượu), Chất phác, chân thật. Từ ghép với 醇 : 甲醇 Rượu gỗ, rượu mêtilíc., “thuần tửu” 醇酒 rượu nồng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rượu ngon
  • 2. thuần hậu

Từ điển Thiều Chửu

  • Rượu ngon, rượu nặng.
  • Thuần hậu, thuần cẩn.
  • Không lẫn lộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ④ (hoá) Rượu, cồn

- 甲醇 Rượu gỗ, rượu mêtilíc.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Nồng (rượu)

- “thuần tửu” 醇酒 rượu nồng.

* Chất phác, chân thật
* Không lẫn lộn
Danh từ
* Rượu nồng, rượu ngon
* Cồn, chất hóa học hữu cơ (tiếng Anh "alcohol")

Từ ghép với 醇