Các biến thể (Dị thể) của 醃

  • Cách viết khác

    淹 𨢴

  • Thông nghĩa

    腌

Ý nghĩa của từ 醃 theo âm hán việt

醃 là gì? 醃 (Yêm). Bộ Dậu 酉 (+8 nét). Tổng 15 nét but (一丨フノフ一一一ノ丶丨フ一一フ). Ý nghĩa là: ướp muối, Ướp, ngâm, tẩm thức ăn (dùng muối, đường, rượu, v. Từ ghép với 醃 : 醃肉 Thịt muối. Xem 腌 [a]., v.). “yêm nhục” 醃肉 thịt muối. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ướp muối

Từ điển Thiều Chửu

  • Ướp muối, dùng muối mà ướp các vật gọi là yêm. Như yêm nhục 醃肉 thịt muối.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Muối (thịt, dưa), ướp muối

- 醃肉 Thịt muối. Xem 腌 [a].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ướp, ngâm, tẩm thức ăn (dùng muối, đường, rượu, v

- v.). “yêm nhục” 醃肉 thịt muối.

Từ ghép với 醃