• Tổng số nét:14 nét
  • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
  • Các bộ:

    Dậu (酉) Trảo (爫) Thốn (寸)

  • Pinyin: Lèi
  • Âm hán việt: Lỗi Lội
  • Nét bút:一丨フノフ一一ノ丶丶ノ一丨丶
  • Lục thư:Hình thanh & hội ý
  • Hình thái:⿰酉寽
  • Thương hiệt:MWBDI (一田月木戈)
  • Bảng mã:U+9179
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 酹

  • Thông nghĩa

    儡

  • Cách viết khác

    𤁾 𩛝

Ý nghĩa của từ 酹 theo âm hán việt

酹 là gì? 酹 (Lỗi, Lội). Bộ Dậu 酉 (+7 nét). Tổng 14 nét but (一丨フノフ一一ノ丶丶ノ一丨丶). Ý nghĩa là: Rưới rượu xuống đất để tế. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lấy rượu rót xuống đất để tế

Từ điển Thiều Chửu

  • Lấy rượu rót xuống đất để tế.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Rưới rượu xuống đất để tế

- “Nhân gian như mộng, nhất tôn hoàn lỗi giang nguyệt” 人間如夢, 一尊還酹江月 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Đời người như mộng, chén này để rót tạ trăng nước.

Trích: Tô Thức 蘇軾

Từ ghép với 酹