Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 酩
𠋶
酩 là gì? 酩 (Mính). Bộ Dậu 酉 (+6 nét). Tổng 13 nét but (一丨フノフ一一ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: “Mính đính” 酩酊 say rượu, say mèm. Từ ghép với 酩 : mính đính [mêngdêng] (Rượu) say tuý luý, say mèm. Chi tiết hơn...