郪

Ý nghĩa của từ 郪 theo âm hán việt

郪 là gì? 郪 (Thê). Bộ ấp 邑 (+8 nét). Tổng 10 nét but (一フ一一丨フノ一フ丨). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sông Thê (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 郪丘

- Thê Khâu [Qiqiu] Ấp Thê Khâu (của nước Tề thời Xuân thu, thuộc huyện Đông Hà, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).

Từ ghép với 郪