郪丘 qī qiū
volume volume

Từ hán việt: 【thê khâu】

Đọc nhanh: 郪丘 (thê khâu). Ý nghĩa là: ấp Thê Khâu thuộc nước Tề thời Xuân Thu (nay thuộc huyện Đông Hà, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "郪丘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. ấp Thê Khâu thuộc nước Tề thời Xuân Thu (nay thuộc huyện Đông Hà, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 郪丘

  • volume volume

    - 我家 wǒjiā 附近 fùjìn 有 yǒu 丘陵 qiūlíng

    - Gần nhà tôi có đồi núi.

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 里 lǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 沙丘 shāqiū

    - Trong sa mạc có nhiều đồi cát.

  • volume volume

    - 沙漠 shāmò 中 zhōng 的 de 沙丘 shāqiū 像 xiàng 波浪 bōlàng

    - Cồn cát trong sa mạc như những con sóng.

  • volume volume

    - 每丘 měiqiū 田地 tiándì 都 dōu 有 yǒu 灌溉系统 guàngàixìtǒng

    - Mỗi thửa ruộng đều có hệ thống tưới tiêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 丘比特 qiūbǐtè

    - Tôi không phải là thần tình yêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 不是 búshì 丘比特 qiūbǐtè 把 bǎ 她 tā 带来 dàilái 这里 zhèlǐ 的 de

    - Tôi đoán không phải thần tình yêu đã đưa cô ấy đến đây.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 许多 xǔduō 丘陵 qiūlíng

    - Ở đây có nhiều đồi.

  • volume volume

    - 火光 huǒguāng 蔓延到 mànyándào 了 le 远处 yuǎnchù 的 de 山丘 shānqiū

    - Ánh lửa đã lan ra đến đồi phía xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Khiêu , Khâu
    • Nét bút:ノ丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OM (人一)
    • Bảng mã:U+4E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 郪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thê
    • Nét bút:一フ一一丨フノ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVNL (十女弓中)
    • Bảng mã:U+90EA
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp