Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 逍
消
逍 là gì? 逍 (Tiêu). Bộ Sước 辵 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丨丶ノ丨フ一一丶フ丶). Ý nghĩa là: cuộc dạo chơi, § Xem “tiêu dao” 逍遙. Chi tiết hơn...
- tiêu dao [xiaoyáo] Tiêu dao, nhàn rỗi, ung dung, nhởn nhơ, tự do thoải mái.