Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 迂
込 迃 遇 𨑛
迂 là gì? 迂 (Vu). Bộ Sước 辵 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一一丨丶フ丶). Ý nghĩa là: đường xa, Ðường xa., Quanh co, ngoằn ngoèo, Viển vông, thiếu thực tế, Đi vòng. Từ ghép với 迂 : 山路典迂 Đường núi quanh co, “san lộ khúc vu” 山路曲迂 đường núi quanh co., “vu khoát” 迂闊 viển vông. Chi tiết hơn...