迂夫子 yū fū zi
volume volume

Từ hán việt: 【vu phu tử】

Đọc nhanh: 迂夫子 (vu phu tử). Ý nghĩa là: thầy đồ; cụ đồ (cổ hủ).

Ý Nghĩa của "迂夫子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迂夫子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thầy đồ; cụ đồ (cổ hủ)

迂腐的读书人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迂夫子

  • volume volume

    - 她 tā 背夫 bèifū 弃子 qìzǐ 太 tài 狠心 hěnxīn

    - Cô ấy bỏ chồng bỏ con quá độc ác.

  • volume volume

    - 大夫 dàifū , 我 wǒ 肚子 dǔzi 太疼 tàiténg 了 le

    - Bác sĩ, bụng tôi đau quá đi.

  • volume volume

    - 迂夫子 yūfūzǐ

    - người trí thức cổ hủ; ông đồ già.

  • volume volume

    - 凡夫俗子 fánfūsúzǐ

    - phàm phu tục tử

  • volume volume

    - 子 zi 非 fēi 三闾大夫 sānlǘdàifū 欤 yú

    - ngài không phải là Tam Lư đại phu sao?

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 巾帼丈夫 jīnguózhàngfū ( 有 yǒu 男子 nánzǐ 气概 qìgài 的 de 女子 nǚzǐ )

    - người phụ nữ mang khí phách của đấng trượng phu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Yū , Yù
    • Âm hán việt: Vu
    • Nét bút:一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMD (卜一木)
    • Bảng mã:U+8FC2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa