Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 踹
跴
踹 là gì? 踹 (Soại, Suỷ, đoán). Bộ Túc 足 (+9 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一丨一丨一丨フ丨一ノ丨フ丨丨). Ý nghĩa là: đạp, giẫm, Gót chân, Giậm chân, dọng chân, Xéo, giẫm lên, Mang, đi (giày). Từ ghép với 踹 : 一腳把門踹開 Đạp tung cửa, 踹他一腳 Đạp cho nó một cái, 一腳踹在水坑裡 Giẫm phải vũng nước., 踹足而怒 Giậm chân giận dữ. Chi tiết hơn...
- “Thuyết hữu nhất cá mại báo đích hài tử, đạp thượng điện xa đích đạp cước khứ thủ báo tiền, ngộ soại trụ liễu nhất cá hạ lai đích khách nhân đích y giác, na nhân đại nộ, dụng lực nhất thôi, hài tử điệt nhập xa hạ” 說有一個賣報的孩子, 踏上電車的踏腳去取報錢, 誤踹住了一個下來的客人的衣角, 那人大怒, 用力一推, 孩子跌入車下 (Chuẩn phong nguyệt đàm 准風月談, Thôi 推).
- “Thuyết hữu nhất cá mại báo đích hài tử, đạp thượng điện xa đích đạp cước khứ thủ báo tiền, ngộ soại trụ liễu nhất cá hạ lai đích khách nhân đích y giác, na nhân đại nộ, dụng lực nhất thôi, hài tử điệt nhập xa hạ” 說有一個賣報的孩子, 踏上電車的踏腳去取報錢, 誤踹住了一個下來的客人的衣角, 那人大怒, 用力一推, 孩子跌入車下 (Chuẩn phong nguyệt đàm 准風月談, Thôi 推).
- “Thuyết hữu nhất cá mại báo đích hài tử, đạp thượng điện xa đích đạp cước khứ thủ báo tiền, ngộ soại trụ liễu nhất cá hạ lai đích khách nhân đích y giác, na nhân đại nộ, dụng lực nhất thôi, hài tử điệt nhập xa hạ” 說有一個賣報的孩子, 踏上電車的踏腳去取報錢, 誤踹住了一個下來的客人的衣角, 那人大怒, 用力一推, 孩子跌入車下 (Chuẩn phong nguyệt đàm 准風月談, Thôi 推).