踆

Các biến thể (Dị thể) của 踆

  • Cách viết khác

    竣 蹲

Ý nghĩa của từ 踆 theo âm hán việt

踆 là gì? 踆 (Thuân, Tồn). Bộ Túc 足 (+7 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一丨一丨一フ丶ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: Ngừng lại, lui, “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời, Ngừng lại, lui, “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời. Chi tiết hơn...

Âm:

Thuân

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngừng lại, lui
Danh từ
* “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời

- “Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ” 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Âm:

Tồn

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngừng lại, lui
Danh từ
* “Tồn ô” 踆烏 con quạ ở trên mặt trời, cũng chỉ mặt trời

- “Nhật trung hữu tồn ô, nhi nguyệt trung hữu thiềm thừ” 日中有踆烏, 而月中有蟾蜍 (Tinh thần 精神) Trên mặt trời có con quạ, còn trên mặt trăng có con cóc.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Từ ghép với 踆